Năm tháng đó là em

24tietkhi
Mùa vụ trồng cây, kinh nghiệm nghề nông
Xin em đừng quên điều ông bà dạy
Xuân Hạ Thu Đông hai tư tiết khí
Khoa học thiên văn ẩn ngữ đời người.
*
Em có biết thế nào là Đại Thử?
Tháng Bảy 23  Đại Thử đấy em.
Trời Nóng oi đó là tiết khí
Qua Đại Thử rồi sẽ đến Lập Thu.

Tiết Đại Thử nghĩa là trời oi nóng
Cây ngóng mưa hoài, khắc khoải sớm trưa
Qua Lập Thu (Chớm Thu) là Xử Thử
Mưa Ngâu về (23/8) trời đất mây mưa.

Qua Xử Thử đến tiết trời Bạch Lộ
Sau Mưa Ngâu đến Nắng nhạt đấy em.
Tiết Thu Phân khoảng 23 tháng 9
Đối lịch nhà nông em nhớ đừng quên.

Tiết Hàn Lộ nghĩa là trời mát mẻ
Kế tiếp theo là Sương Giáng (sương mù)
23 tháng 10 mù sa dày đặc
Thuyền cỏ mượn tên” nhờ biết cơ trời.
Thuyencomuonten

*

Em học để làm “nhất thì nhì thục”
Kinh nghiệm ông cha dạy mãi không cùng
Sống phúc hậu và học điều thực việc
Học làm người là bài học đầu tiên.

Bài đồng dao cho em
khuyên em đừng tưởng …
Liên khúc xuân thêm cho mồng Ba
Trải Cốc Vũ qua ngày Hạ Chí
Đại Thử rồi Sương Giáng thành hoa.

Đất cảm trời thương, lòng người gắn bó
Dẫu “khó vạn lần dân liệu cũng xong
Em đừng ngại tháng Mười rồi lâu đến
Vì biết rằng năm tháng đó là em.

Hoàng Kim

Đọc thêm

ĐẠI THỬ TRONG 24 TIẾT KHÍ

Theo Bách khoa toàn thư mở Wikipedia, Đại thử  (tiếng Hán: 大暑) là một trong 24 tiết khí của các lịch Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản, Triều Tiên và các nước Đông Á .Tiết Đại thử thường bắt đầu vào khoảng ngày 22 hay 23 tháng 7 và kết thúc vào khoảng ngày 7 hay 8 tháng 8  khi tiết lập thu bắt đầu. Hai mươi mốn tiết khí nói chung và Đại thử nói riêng được tính theo chu kỳ của Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất. Đây là một loại âm dương lịch, được tính theo vị trí của Trái Đất trong chu kỳ chuyển động trên quỹ đạo xung quanh Mặt Trời. Theo cách tính này thì  điểm xuân phânkinh độ Mặt Trời bằng 0°,  tiết Đại thử ứng với kinh độ Mặt Trời bằng 120°. Tiết Đại thử thường rơi vào ngày 22 hay 23 tháng 7 dương lịch, trước Đại thử là Tiểu thử và tiết khí kế tiếp sau là Lập Thu. Mời Tham khảo Ngày giờ Sóc và Tiết khí 2015
Hai mươi tư tiết khí
Kỷ nguyên J2000
Kinh độ Tiết khí Dương lịch
(thông thường)
Xuân
315° Lập xuân 45/2
330° Vũ thủy 1819/2
345° Kinh trập 56/3
Xuân phân 2021/3
15° Thanh minh 45/4
30° Cốc vũ 2021/4
Hạ
45° Lập hạ 56/5
60° Tiểu mãn 2122/5
75° Mang chủng 56/6
90° Hạ chí 2122/6
105° Tiểu thử 78/7
120° Đại thử 2223/7
Thu
135° Lập thu 78/8
150° Xử thử 2324/8
165° Bạch lộ 78/9
180° Thu phân 2324/9
195° Hàn lộ 89/10
210° Sương giáng 2324/10
Đông
225° Lập đông 78/11
240° Tiểu tuyết 2223/11
255° Đại tuyết 78/12
270° Đông chí 2122/12
285° Tiểu hàn 56/1
300° Đại hàn 2021/1